Thị Thực Tay Nghề định cư Úc

Diện kỹ năng độc lập

diện bảo lãnh vũng

diện bảo lãnh doanh nghiệp

  • Nước Úc luôn chào đón lao động có tay nghề đến Úc làm việc và sinh sống..
  • Nước Úc là một quốc gia rất rộng nhưng chỉ với khoảng 25 triệu dân
  • Đa số các dân cư sống tập trung tại các cảng biển còn trong vùng nội địa thì rất thưa thớt.
  • Nước Úc là quốc gia an toàn nhất trên thế giới và có nhiều chính sách hỗ trợ cộng đồng nhất.


Chương trình định cư theo dạng lao động có tay nghề được chính phủ Úc triển khai từ những năm thập niên 60 và đến bây giờ chính phủ Úc không đủ dân số để thực hiện các chương trình phát triển kinh tế trên mọi lĩnh vực. 

Điều kiện chung đối với loại thị thực này:

  • Tuổi:  Dưới 45 tuổi vào thời điểm nộp hồ sơ xin thị thực tay nghề
  • Tiếng Anh: Đương đơn phải có khả năng tiếng Anh đủ để làm việc tại Úc. IELTS cần đạt ở mức tối thiểu 6.0 (không có kỹ năng nào dưới 6.0). Tuy nhiên, để được cộng điểm, đương đơn cần đạt IELTS ở mức tối thiểu 7.0 (không có kỹ năng nào dưới 7) hoặc 8.0 (không có kỹ năng nào dưới 8)
  • Nghề nghiệp: Đương đơn phải có nghề nghiệp chuyên môn nằm trong danh mục các ngành nghề cho phép định cư của Úc. theo chương trình liên bang hoặc các vùng. Đương đơn sẽ phải trải qua quá trình đánh giá nghề chuyên môn của một tổ chức đánh giá kỹ năng có liên quan của nước Úc.
  • Kinh nghiệm làm việc: Đương đơn phải chứng minh đã có một số năm kinh nghiệm làm việc nhất định trong nghề nghiệp của mình tùy theo nghề nghiệp đăng ký.


Đăng ký chương trình định cư Úc theo đường Link

 

THANG ĐIỂM ĐỊNH CƯ ÚC 2020

Danh sách ngành nghề ưu tiên định cư ở Úc năm 2020

Nghề nghiệp

Mã ngành

Nghề nghiệp

Mã ngành

Chief executive or managing director – Giám đốc Điều hành

111111

Physiotherapist – Bác sĩ vật lý trị liệu

252511

Artistic director- Giám đốc nghệ thuật

212111

Midwife – Nữ hộ sinh

254111

Corporate general manager – Tổng Giám đốc công ty

111211

University lecturer – Giảng viên đại học

242111

Accountant (general) – Kế toán (tổng hợp)

221111

Chief information officer – Giám đốc thông tin

135111

Construction project manager – Quản lý dự án xây dựng

133111

Land economist – Nhà kinh tế đất đai

224511

Management accountant – Kế toán quản lý

221112

Software engineer – Kỹ sư phần mềm

261313

Engineering manager – Quản lý kĩ thuật

133211

Valuer – Thẩm định giá

224512

Taxation accountant – Kế toán thuế

221113

Environmental manager – Nhà quản lý môi trường

139912

Child care centre manager – Quản lý trung tâm chăm sóc trẻ em

134111

Management consultant – Quản lý tư vấn

224711

Educational psychologist – Bác sĩ tâm lý học

272312

Dancer or choreographer – Vũ công hoặc biên đạo múa

211112

Nursing clinical director – Điều dưỡng lâm sàn

134212

Architect – Kiến trúc sư

232111

Internal auditor – Kiểm toán viên nội bộ

221214

Music director – Giám đốc âm nhạc

211212

Primary health organisation manager – Quản lý tổ chức y tế

134213

Iandscape architect – Kiến trúc sư cảnh quan

232112

Paediatrician – Bác sĩ nhi khoa

253321

Musician (instrumental) – Nhạc sĩ

211213

Welfare centre manager – Quản lý trung tâm phúc lợi

134214

Surveyor – Kiểm soát viên

232212

Print Print | Sitemap
© Creative Consulting and Education Company Ltd. 2016 282B Nguyễn Trọng Tuyển, P.10, Q. Phú Nhuận, TPHCM Tel.: +84 28 73000963